协会 đọc là xiéhuì, nghĩa là hiệp hội. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
协会
xiéhuì
hiệp hội
Hán Việt: hiệp hội
danh từ
Ví dụ với 协会
他是作家协会的会员。
Tā shì zuòjiā xiéhuì de huìyuán.
Ông ấy là hội viên Hội nhà văn.
我们成立了一个协会。
Wǒmen chénglì le yí ge xiéhuì.
Chúng tôi thành lập một hiệp hội.
Cách viết 协会 (thứ tự nét)
协… nét
会… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 协会
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 协 | xié | 十 | 6 |
| 会 | huì | 人 | 6 |
Hỏi nhanh về 协会
协会 tiếng Trung là gì?
协会 (xiéhuì) nghĩa là hiệp hội (danh từ).
协会 đọc thế nào?
协会 đọc là xiéhuì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 协会 thế nào?
Ví dụ: 他是作家协会的会员。 (Tā shì zuòjiā xiéhuì de huìyuán.) nghĩa là: Ông ấy là hội viên Hội nhà văn.
协会 thuộc cấp HSK mấy?
协会 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.