下线 đọc là xiàxiàn, nghĩa là offline, gỡ xuống. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
下线
xiàxiàn
offline, gỡ xuống
Hán Việt: hạ tuyến
động từ
Ví dụ với 下线
软件已经下线。
Ruǎnjiàn yǐjīng xiàxiàn.
Phần mềm đã bị gỡ xuống.
他晚上十点下线。
Tā wǎnshang shí diǎn xiàxiàn.
Anh ấy offline lúc mười giờ tối.
Cách viết 下线 (thứ tự nét)
下… nét
线… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 下线
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 下 | xià | 一 | 3 |
| 线 | xiàn | 纟 | 8 |
Hỏi nhanh về 下线
下线 tiếng Trung là gì?
下线 (xiàxiàn) nghĩa là offline, gỡ xuống (động từ).
下线 đọc thế nào?
下线 đọc là xiàxiàn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 下线 thế nào?
Ví dụ: 软件已经下线。 (Ruǎnjiàn yǐjīng xiàxiàn.) nghĩa là: Phần mềm đã bị gỡ xuống.
下线 thuộc cấp HSK mấy?
下线 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.