下旬 đọc là xiàxún, nghĩa là hạ tuần, 10 ngày cuối tháng. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
下旬
xiàxún
hạ tuần, 10 ngày cuối tháng

Hán Việt: hạ tuần

danh từ

Ví dụ với 下旬

我下个月下旬回国。
Wǒ xià ge yuè xiàxún huíguó.
Cuối tháng sau tôi về nước.
十二月下旬很冷。
Shí'èryuè xiàxún hěn lěng.
Cuối tháng mười hai rất lạnh.

Cách viết 下旬 (thứ tự nét)

下… nét
旬… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 下旬

ChữPinyinBộ thủSố nét
下xià一3
旬xún

Hỏi nhanh về 下旬

下旬 tiếng Trung là gì?

下旬 (xiàxún) nghĩa là hạ tuần, 10 ngày cuối tháng (danh từ).

下旬 đọc thế nào?

下旬 đọc là xiàxún. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 下旬 thế nào?

Ví dụ: 我下个月下旬回国。 (Wǒ xià ge yuè xiàxún huíguó.) nghĩa là: Cuối tháng sau tôi về nước.

下旬 thuộc cấp HSK mấy?

下旬 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.