消灭 đọc là xiāomiè, nghĩa là tiêu diệt. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
消灭
xiāomiè
tiêu diệt
Hán Việt: tiêu diệt
động từ
Ví dụ với 消灭
我们要消灭蚊子。
Wǒmen yào xiāomiè wénzi.
Chúng ta phải diệt muỗi.
这种药能消灭细菌。
Zhè zhǒng yào néng xiāomiè xìjūn.
Loại thuốc này diệt được vi khuẩn.
Cách viết 消灭 (thứ tự nét)
消… nét
灭… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 消灭
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 消 | xiāo | 氵 | 10 |
| 灭 | miè | 火 | 5 |
Hỏi nhanh về 消灭
消灭 tiếng Trung là gì?
消灭 (xiāomiè) nghĩa là tiêu diệt (động từ).
消灭 đọc thế nào?
消灭 đọc là xiāomiè. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 消灭 thế nào?
Ví dụ: 我们要消灭蚊子。 (Wǒmen yào xiāomiè wénzi.) nghĩa là: Chúng ta phải diệt muỗi.
消灭 thuộc cấp HSK mấy?
消灭 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.