消耗 đọc là xiāohào, nghĩa là tiêu hao. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
消耗
xiāohào
tiêu hao
Hán Việt: tiêu hao
động từ
Ví dụ với 消耗
跑步消耗很多热量。
Pǎobù xiāohào hěn duō rèliàng.
Chạy bộ tiêu hao nhiều calo.
这台机器消耗电很多。
Zhè tái jīqì xiāohào diàn hěn duō.
Máy này tiêu thụ nhiều điện.
Cách viết 消耗 (thứ tự nét)
消… nét
耗… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 消耗
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 消 | xiāo | 氵 | 10 |
| 耗 | hào |
Hỏi nhanh về 消耗
消耗 tiếng Trung là gì?
消耗 (xiāohào) nghĩa là tiêu hao (động từ).
消耗 đọc thế nào?
消耗 đọc là xiāohào. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 消耗 thế nào?
Ví dụ: 跑步消耗很多热量。 (Pǎobù xiāohào hěn duō rèliàng.) nghĩa là: Chạy bộ tiêu hao nhiều calo.
消耗 thuộc cấp HSK mấy?
消耗 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.