象棋 đọc là xiàngqí, nghĩa là cờ tướng. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
象棋
xiàngqí
cờ tướng
Hán Việt: tượng kỳ
danh từ
Ví dụ với 象棋
爸爸喜欢下象棋。
Bàba xǐhuan xià xiàngqí.
Bố thích chơi cờ tướng.
公园里有人下象棋。
Gōngyuán lǐ yǒu rén xià xiàngqí.
Trong công viên có người chơi cờ tướng.
Cách viết 象棋 (thứ tự nét)
象… nét
棋… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 象棋
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 象 | xiàng | 豕 | 11 |
| 棋 | qí |
Hỏi nhanh về 象棋
象棋 tiếng Trung là gì?
象棋 (xiàngqí) nghĩa là cờ tướng (danh từ).
象棋 đọc thế nào?
象棋 đọc là xiàngqí. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 象棋 thế nào?
Ví dụ: 爸爸喜欢下象棋。 (Bàba xǐhuan xià xiàngqí.) nghĩa là: Bố thích chơi cờ tướng.
象棋 thuộc cấp HSK mấy?
象棋 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.