相连 đọc là xiānglián, nghĩa là nối liền. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
相连
xiānglián
nối liền
Hán Việt: tương liên
động từ
Ví dụ với 相连
两个房间相连。
Liǎng ge fángjiān xiānglián.
Hai căn phòng thông nhau.
这座桥把两岸相连。
Zhè zuò qiáo bǎ liǎng àn xiānglián.
Cây cầu này nối liền hai bờ.
Cách viết 相连 (thứ tự nét)
相… nét
连… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 相连
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 相 | xiāng | 目 | 9 |
| 连 | lián | 辶 | 7 |
Hỏi nhanh về 相连
相连 tiếng Trung là gì?
相连 (xiānglián) nghĩa là nối liền (động từ).
相连 đọc thế nào?
相连 đọc là xiānglián. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 相连 thế nào?
Ví dụ: 两个房间相连。 (Liǎng ge fángjiān xiānglián.) nghĩa là: Hai căn phòng thông nhau.
相连 thuộc cấp HSK mấy?
相连 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.