相差 đọc là xiāngchà, nghĩa là chênh lệch. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
相差
xiāngchà
chênh lệch
Hán Việt: tương sai
động từ
Ví dụ với 相差
两个城市相差两小时。
Liǎng ge chéngshì xiāngchà liǎng xiǎoshí.
Hai thành phố chênh nhau hai giờ.
他们年龄相差不大。
Tāmen niánlíng xiāngchà bú dà.
Tuổi họ không chênh lệch nhiều.
Cách viết 相差 (thứ tự nét)
相… nét
差… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 相差
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 相 | xiāng | 目 | 9 |
| 差 | chà | 工 | 9 |
Hỏi nhanh về 相差
相差 tiếng Trung là gì?
相差 (xiāngchà) nghĩa là chênh lệch (động từ).
相差 đọc thế nào?
相差 đọc là xiāngchà. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 相差 thế nào?
Ví dụ: 两个城市相差两小时。 (Liǎng ge chéngshì xiāngchà liǎng xiǎoshí.) nghĩa là: Hai thành phố chênh nhau hai giờ.
相差 thuộc cấp HSK mấy?
相差 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.