现存 đọc là xiàncún, nghĩa là còn tồn tại, hiện còn. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
现存
xiàncún
còn tồn tại, hiện còn

Hán Việt: hiện tồn

động từ

Ví dụ với 现存

这是现存最古老的建筑。
Zhè shì xiàncún zuì gǔlǎo de jiànzhù.
Đây là công trình cổ nhất còn tồn tại.
仓库里现存的货不多。
Cāngkù lǐ xiàncún de huò bù duō.
Hàng còn lại trong kho không nhiều.

Cách viết 现存 (thứ tự nét)

现… nét
存… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 现存

ChữPinyinBộ thủSố nét
现xiàn王8
存cún子6

Hỏi nhanh về 现存

现存 tiếng Trung là gì?

现存 (xiàncún) nghĩa là còn tồn tại, hiện còn (động từ).

现存 đọc thế nào?

现存 đọc là xiàncún. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 现存 thế nào?

Ví dụ: 这是现存最古老的建筑。 (Zhè shì xiàncún zuì gǔlǎo de jiànzhù.) nghĩa là: Đây là công trình cổ nhất còn tồn tại.

现存 thuộc cấp HSK mấy?

现存 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.