限度 đọc là xiàndù, nghĩa là giới hạn, mức độ tối đa. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
限度
xiàndù
giới hạn, mức độ tối đa
Hán Việt: hạn độ
danh từ
Ví dụ với 限度
忍耐是有限度的。
Rěnnài shì yǒu xiàndù de.
Sự chịu đựng có giới hạn.
我们要在最大限度内帮助他。
Wǒmen yào zài zuìdà xiàndù nèi bāngzhù tā.
Chúng ta phải giúp anh ấy tối đa.
Cách viết 限度 (thứ tự nét)
限… nét
度… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 限度
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 限 | xiàn | 阝 | 8 |
| 度 | dù | 广 | 9 |
Hỏi nhanh về 限度
限度 tiếng Trung là gì?
限度 (xiàndù) nghĩa là giới hạn, mức độ tối đa (danh từ).
限度 đọc thế nào?
限度 đọc là xiàndù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 限度 thế nào?
Ví dụ: 忍耐是有限度的。 (Rěnnài shì yǒu xiàndù de.) nghĩa là: Sự chịu đựng có giới hạn.
限度 thuộc cấp HSK mấy?
限度 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.