下单 đọc là xiàdān, nghĩa là đặt hàng. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
下单
xiàdān
đặt hàng
Hán Việt: hạ đơn
động từ
Ví dụ với 下单
我在网上下单了。
Wǒ zài wǎngshàng xiàdān le.
Tôi đã đặt hàng trên mạng.
下单后三天内发货。
Xiàdān hòu sān tiān nèi fāhuò.
Sau khi đặt hàng sẽ gửi trong ba ngày.
Cách viết 下单 (thứ tự nét)
下… nét
单… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 下单
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 下 | xià | 一 | 3 |
| 单 | dān | 丷 | 8 |
Hỏi nhanh về 下单
下单 tiếng Trung là gì?
下单 (xiàdān) nghĩa là đặt hàng (động từ).
下单 đọc thế nào?
下单 đọc là xiàdān. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 下单 thế nào?
Ví dụ: 我在网上下单了。 (Wǒ zài wǎngshàng xiàdān le.) nghĩa là: Tôi đã đặt hàng trên mạng.
下单 thuộc cấp HSK mấy?
下单 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.