下功夫 đọc là xiàgōngfu, nghĩa là bỏ công sức, dốc sức. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
下功夫
xiàgōngfu
bỏ công sức, dốc sức
Hán Việt: hạ công phu
động từ
Ví dụ với 下功夫
学汉语要下功夫。
Xué Hànyǔ yào xià gōngfu.
Học tiếng Hán phải bỏ công sức.
他在写作上下了很大功夫。
Tā zài xiězuò shàng xià le hěn dà gōngfu.
Anh ấy dốc nhiều công sức vào việc viết.
Cách viết 下功夫 (thứ tự nét)
下… nét
功… nét
夫… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 下功夫
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 下 | xià | 一 | 3 |
| 功 | gōng | 力 | 5 |
| 夫 | fu | 大 | 4 |
Hỏi nhanh về 下功夫
下功夫 tiếng Trung là gì?
下功夫 (xiàgōngfu) nghĩa là bỏ công sức, dốc sức (động từ).
下功夫 đọc thế nào?
下功夫 đọc là xiàgōngfu. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 下功夫 thế nào?
Ví dụ: 学汉语要下功夫。 (Xué Hànyǔ yào xià gōngfu.) nghĩa là: Học tiếng Hán phải bỏ công sức.
下功夫 thuộc cấp HSK mấy?
下功夫 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.