乌龟 đọc là wūguī, nghĩa là rùa. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
乌龟
wūguī
rùa
Hán Việt: ô quy
danh từ
Ví dụ với 乌龟
乌龟爬得很慢。
Wūguī pá de hěn màn.
Rùa bò rất chậm.
他养了一只乌龟。
Tā yǎng le yì zhī wūguī.
Anh ấy nuôi một con rùa.
Cách viết 乌龟 (thứ tự nét)
乌… nét
龟… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 乌龟
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 乌 | wū | ||
| 龟 | guī |
Hỏi nhanh về 乌龟
乌龟 tiếng Trung là gì?
乌龟 (wūguī) nghĩa là rùa (danh từ).
乌龟 đọc thế nào?
乌龟 đọc là wūguī. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 乌龟 thế nào?
Ví dụ: 乌龟爬得很慢。 (Wūguī pá de hěn màn.) nghĩa là: Rùa bò rất chậm.
乌龟 thuộc cấp HSK mấy?
乌龟 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.