文具 đọc là wénjù, nghĩa là văn phòng phẩm. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
文具
wénjù
văn phòng phẩm

Hán Việt: văn cụ

danh từ

Ví dụ với 文具

学生需要买文具。
Xuésheng xūyào mǎi wénjù.
Học sinh cần mua văn phòng phẩm.
这家店卖各种文具。
Zhè jiā diàn mài gèzhǒng wénjù.
Cửa hàng này bán đủ loại văn phòng phẩm.

Cách viết 文具 (thứ tự nét)

文… nét
具… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 文具

ChữPinyinBộ thủSố nét
文wén文4
具jù八8

Hỏi nhanh về 文具

文具 tiếng Trung là gì?

文具 (wénjù) nghĩa là văn phòng phẩm (danh từ).

文具 đọc thế nào?

文具 đọc là wénjù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 文具 thế nào?

Ví dụ: 学生需要买文具。 (Xuésheng xūyào mǎi wénjù.) nghĩa là: Học sinh cần mua văn phòng phẩm.

文具 thuộc cấp HSK mấy?

文具 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.