文档 đọc là wéndàng, nghĩa là tài liệu, văn bản. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
文档
wéndàng
tài liệu, văn bản

Hán Việt: văn đương

danh từ

Ví dụ với 文档

请把文档发给我。
Qǐng bǎ wéndàng fā gěi wǒ.
Xin gửi tài liệu cho tôi.
这个文档有十页。
Zhège wéndàng yǒu shí yè.
Tài liệu này có mười trang.

Cách viết 文档 (thứ tự nét)

文… nét
档… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 文档

ChữPinyinBộ thủSố nét
文wén文4
档dàng木10

Hỏi nhanh về 文档

文档 tiếng Trung là gì?

文档 (wéndàng) nghĩa là tài liệu, văn bản (danh từ).

文档 đọc thế nào?

文档 đọc là wéndàng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 文档 thế nào?

Ví dụ: 请把文档发给我。 (Qǐng bǎ wéndàng fā gěi wǒ.) nghĩa là: Xin gửi tài liệu cho tôi.

文档 thuộc cấp HSK mấy?

文档 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.