微小 đọc là wēixiǎo, nghĩa là nhỏ bé, tí hon. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
微小
wēixiǎo
nhỏ bé, tí hon
Hán Việt: vi tiểu
tính từ
Ví dụ với 微小
细菌非常微小。
Xìjūn fēicháng wēixiǎo.
Vi khuẩn vô cùng nhỏ bé.
微小的进步也值得高兴。
Wēixiǎo de jìnbù yě zhídé gāoxìng.
Tiến bộ nhỏ cũng đáng vui.
Cách viết 微小 (thứ tự nét)
微… nét
小… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 微小
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 微 | wēi | 彳 | 13 |
| 小 | xiǎo | 小 | 3 |
Hỏi nhanh về 微小
微小 tiếng Trung là gì?
微小 (wēixiǎo) nghĩa là nhỏ bé, tí hon (tính từ).
微小 đọc thế nào?
微小 đọc là wēixiǎo. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 微小 thế nào?
Ví dụ: 细菌非常微小。 (Xìjūn fēicháng wēixiǎo.) nghĩa là: Vi khuẩn vô cùng nhỏ bé.
微小 thuộc cấp HSK mấy?
微小 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.