维生素 đọc là wéishēngsù, nghĩa là vitamin. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
维生素
wéishēngsù
vitamin
Hán Việt: duy sinh tố
danh từ
Ví dụ với 维生素
水果里有很多维生素。
Shuǐguǒ lǐ yǒu hěn duō wéishēngsù.
Trái cây có nhiều vitamin.
她每天吃维生素C。
Tā měitiān chī wéishēngsù C.
Mỗi ngày cô ấy uống vitamin C.
Cách viết 维生素 (thứ tự nét)
维… nét
生… nét
素… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 维生素
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 维 | wéi | 纟 | 11 |
| 生 | shēng | 生 | 5 |
| 素 | sù |
Hỏi nhanh về 维生素
维生素 tiếng Trung là gì?
维生素 (wéishēngsù) nghĩa là vitamin (danh từ).
维生素 đọc thế nào?
维生素 đọc là wéishēngsù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 维生素 thế nào?
Ví dụ: 水果里有很多维生素。 (Shuǐguǒ lǐ yǒu hěn duō wéishēngsù.) nghĩa là: Trái cây có nhiều vitamin.
维生素 thuộc cấp HSK mấy?
维生素 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.