为何 đọc là wèihé, nghĩa là vì sao, tại sao. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
为何
wèihé
vì sao, tại sao
Hán Việt: vị hà
đại từ
Ví dụ với 为何
你为何不告诉我?
Nǐ wèihé bú gàosu wǒ?
Vì sao bạn không nói với tôi?
他为何迟到了?
Tā wèihé chídào le?
Vì sao anh ấy đến muộn?
Cách viết 为何 (thứ tự nét)
为… nét
何… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 为何
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 为 | wèi | 丶 | 4 |
| 何 | hé | 亻 | 7 |
Hỏi nhanh về 为何
为何 tiếng Trung là gì?
为何 (wèihé) nghĩa là vì sao, tại sao (đại từ).
为何 đọc thế nào?
为何 đọc là wèihé. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 为何 thế nào?
Ví dụ: 你为何不告诉我? (Nǐ wèihé bú gàosu wǒ?) nghĩa là: Vì sao bạn không nói với tôi?
为何 thuộc cấp HSK mấy?
为何 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.