未成年人 đọc là wèichéngniánrén, nghĩa là người chưa thành niên. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
未成年人
wèichéngniánrén
người chưa thành niên
Hán Việt: vị thành niên nhân
danh từ
Ví dụ với 未成年人
未成年人不能进入网吧。
Wèichéngniánrén bù néng jìnrù wǎngbā.
Người chưa thành niên không được vào quán net.
要保护未成年人。
Yào bǎohù wèichéngniánrén.
Cần bảo vệ người chưa thành niên.
Cách viết 未成年人 (thứ tự nét)
未… nét
成… nét
年… nét
人… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 未成年人
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 未 | wèi | 木 | 5 |
| 成 | chéng | 戈 | 6 |
| 年 | nián | 干 | 6 |
| 人 | rén | 人 | 2 |
Hỏi nhanh về 未成年人
未成年人 tiếng Trung là gì?
未成年人 (wèichéngniánrén) nghĩa là người chưa thành niên (danh từ).
未成年人 đọc thế nào?
未成年人 đọc là wèichéngniánrén. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 未成年人 thế nào?
Ví dụ: 未成年人不能进入网吧。 (Wèichéngniánrén bù néng jìnrù wǎngbā.) nghĩa là: Người chưa thành niên không được vào quán net.
未成年人 thuộc cấp HSK mấy?
未成年人 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.