未 đọc là wèi, nghĩa là chưa. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
未
wèi
chưa

Hán Việt: vị

phó từBộ thủ 木5 nét

Ví dụ với 未

该问题尚未解决。
Gāi wèntí shàng wèi jiějué.
Vấn đề này vẫn chưa được giải quyết.
他至今未婚。
Tā zhìjīn wèihūn.
Đến nay anh ấy vẫn chưa kết hôn.

Cách viết 未 (thứ tự nét)

未… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 未

未 tiếng Trung là gì?

未 (wèi) nghĩa là chưa (phó từ).

未 đọc thế nào?

未 đọc là wèi. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 未 thế nào?

Ví dụ: 该问题尚未解决。 (Gāi wèntí shàng wèi jiějué.) nghĩa là: Vấn đề này vẫn chưa được giải quyết.

未 thuộc cấp HSK mấy?

未 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.