万物 đọc là wànwù, nghĩa là vạn vật. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
万物
wànwù
vạn vật
Hán Việt: vạn vật
danh từ
Ví dụ với 万物
春天万物复苏。
Chūntiān wànwù fùsū.
Mùa xuân vạn vật hồi sinh.
人是万物之灵。
Rén shì wànwù zhī líng.
Con người là linh trưởng của vạn vật.
Cách viết 万物 (thứ tự nét)
万… nét
物… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 万物
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 万 | wàn | 一 | 3 |
| 物 | wù | 牛 | 8 |
Hỏi nhanh về 万物
万物 tiếng Trung là gì?
万物 (wànwù) nghĩa là vạn vật (danh từ).
万物 đọc thế nào?
万物 đọc là wànwù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 万物 thế nào?
Ví dụ: 春天万物复苏。 (Chūntiān wànwù fùsū.) nghĩa là: Mùa xuân vạn vật hồi sinh.
万物 thuộc cấp HSK mấy?
万物 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.