望 đọc là wàng, nghĩa là nhìn xa, mong. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
望
wàng
nhìn xa, mong
Hán Việt: vọng
động từBộ thủ 月11 nét
Ví dụ với 望
他站在山上望远方。
Tā zhàn zài shān shàng wàng yuǎnfāng.
Anh ấy đứng trên núi nhìn ra xa.
大家都望着他。
Dàjiā dōu wàngzhe tā.
Mọi người đều nhìn anh ấy.
Cách viết 望 (thứ tự nét)
望… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 望
望 tiếng Trung là gì?
望 (wàng) nghĩa là nhìn xa, mong (động từ).
望 đọc thế nào?
望 đọc là wàng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 望 thế nào?
Ví dụ: 他站在山上望远方。 (Tā zhàn zài shān shàng wàng yuǎnfāng.) nghĩa là: Anh ấy đứng trên núi nhìn ra xa.
望 thuộc cấp HSK mấy?
望 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.