外表 đọc là wàibiǎo, nghĩa là bề ngoài. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
外表
wàibiǎo
bề ngoài
Hán Việt: ngoại biểu
danh từ
Ví dụ với 外表
不要只看外表。
Bú yào zhǐ kàn wàibiǎo.
Đừng chỉ nhìn bề ngoài.
他外表很冷,但内心很热。
Tā wàibiǎo hěn lěng, dàn nèixīn hěn rè.
Bề ngoài anh ấy lạnh nhưng bên trong rất ấm áp.
Cách viết 外表 (thứ tự nét)
外… nét
表… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 外表
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 外 | wài | 夕 | 5 |
| 表 | biǎo | 衣 | 8 |
Hỏi nhanh về 外表
外表 tiếng Trung là gì?
外表 (wàibiǎo) nghĩa là bề ngoài (danh từ).
外表 đọc thế nào?
外表 đọc là wàibiǎo. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 外表 thế nào?
Ví dụ: 不要只看外表。 (Bú yào zhǐ kàn wàibiǎo.) nghĩa là: Đừng chỉ nhìn bề ngoài.
外表 thuộc cấp HSK mấy?
外表 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.