歪 đọc là wāi, nghĩa là nghiêng, lệch. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
歪
wāi
nghiêng, lệch
Hán Việt: oai
tính từ
Ví dụ với 歪
这幅画挂歪了。
Zhè fú huà guà wāi le.
Bức tranh này treo bị lệch.
他歪着头看我。
Tā wāizhe tóu kàn wǒ.
Anh ấy nghiêng đầu nhìn tôi.
Cách viết 歪 (thứ tự nét)
歪… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 歪
歪 tiếng Trung là gì?
歪 (wāi) nghĩa là nghiêng, lệch (tính từ).
歪 đọc thế nào?
歪 đọc là wāi. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 歪 thế nào?
Ví dụ: 这幅画挂歪了。 (Zhè fú huà guà wāi le.) nghĩa là: Bức tranh này treo bị lệch.
歪 thuộc cấp HSK mấy?
歪 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.