拖延 đọc là tuōyán, nghĩa là trì hoãn, kéo dài. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
拖延
tuōyán
trì hoãn, kéo dài
Hán Việt: tha diên
động từ
Ví dụ với 拖延
不要拖延时间。
Bú yào tuōyán shíjiān.
Đừng kéo dài thời gian.
他有拖延的习惯。
Tā yǒu tuōyán de xíguàn.
Anh ấy có thói quen trì hoãn.
Cách viết 拖延 (thứ tự nét)
拖… nét
延… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 拖延
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 拖 | tuō | ||
| 延 | yán | 廴 | 6 |
Hỏi nhanh về 拖延
拖延 tiếng Trung là gì?
拖延 (tuōyán) nghĩa là trì hoãn, kéo dài (động từ).
拖延 đọc thế nào?
拖延 đọc là tuōyán. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 拖延 thế nào?
Ví dụ: 不要拖延时间。 (Bú yào tuōyán shíjiān.) nghĩa là: Đừng kéo dài thời gian.
拖延 thuộc cấp HSK mấy?
拖延 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.