徒弟 đọc là túdì, nghĩa là học trò, đồ đệ. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
徒弟
túdì
học trò, đồ đệ

Hán Việt: đồ đệ

danh từ

Ví dụ với 徒弟

师傅带着徒弟做菜。
Shīfu dàizhe túdì zuòcài.
Sư phụ dẫn đồ đệ nấu ăn.
他收了三个徒弟。
Tā shōu le sān ge túdì.
Ông ấy nhận ba người học trò.

Cách viết 徒弟 (thứ tự nét)

徒… nét
弟… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 徒弟

ChữPinyinBộ thủSố nét
徒tú
弟dì弓7

Hỏi nhanh về 徒弟

徒弟 tiếng Trung là gì?

徒弟 (túdì) nghĩa là học trò, đồ đệ (danh từ).

徒弟 đọc thế nào?

徒弟 đọc là túdì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 徒弟 thế nào?

Ví dụ: 师傅带着徒弟做菜。 (Shīfu dàizhe túdì zuòcài.) nghĩa là: Sư phụ dẫn đồ đệ nấu ăn.

徒弟 thuộc cấp HSK mấy?

徒弟 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.