投票 đọc là tóupiào, nghĩa là bỏ phiếu. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
投票
tóupiào
bỏ phiếu
Hán Việt: đầu phiếu
động từ
Ví dụ với 投票
大家投票选班长。
Dàjiā tóupiào xuǎn bānzhǎng.
Mọi người bỏ phiếu bầu lớp trưởng.
请为你喜欢的歌手投票。
Qǐng wèi nǐ xǐhuan de gēshǒu tóupiào.
Xin bỏ phiếu cho ca sĩ bạn thích.
Cách viết 投票 (thứ tự nét)
投… nét
票… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 投票
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 投 | tóu | 扌 | 7 |
| 票 | piào | 示 | 11 |
Hỏi nhanh về 投票
投票 tiếng Trung là gì?
投票 (tóupiào) nghĩa là bỏ phiếu (động từ).
投票 đọc thế nào?
投票 đọc là tóupiào. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 投票 thế nào?
Ví dụ: 大家投票选班长。 (Dàjiā tóupiào xuǎn bānzhǎng.) nghĩa là: Mọi người bỏ phiếu bầu lớp trưởng.
投票 thuộc cấp HSK mấy?
投票 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.