偷 đọc là tōu, nghĩa là trộm, ăn cắp. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
偷
tōu
trộm, ăn cắp

Hán Việt: thâu

động từBộ thủ 亻11 nét

Ví dụ với 偷

小偷偷了他的钱包。
Xiǎotōu tōu le tā de qiánbāo.
Tên trộm lấy cắp ví của anh ấy.
孩子偷偷吃了糖。
Háizi tōutōu chī le táng.
Đứa trẻ lén ăn kẹo.

Cách viết 偷 (thứ tự nét)

偷… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 偷

偷 tiếng Trung là gì?

偷 (tōu) nghĩa là trộm, ăn cắp (động từ).

偷 đọc thế nào?

偷 đọc là tōu. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 偷 thế nào?

Ví dụ: 小偷偷了他的钱包。 (Xiǎotōu tōu le tā de qiánbāo.) nghĩa là: Tên trộm lấy cắp ví của anh ấy.

偷 thuộc cấp HSK mấy?

偷 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.