通讯 đọc là tōngxùn, nghĩa là thông tin liên lạc. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
通讯
tōngxùn
thông tin liên lạc
Hán Việt: thông tấn
danh từ
Ví dụ với 通讯
山区的通讯不方便。
Shānqū de tōngxùn bù fāngbiàn.
Vùng núi liên lạc không thuận tiện.
通讯技术发展很快。
Tōngxùn jìshù fāzhǎn hěn kuài.
Công nghệ truyền thông phát triển rất nhanh.
Cách viết 通讯 (thứ tự nét)
通… nét
讯… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 通讯
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 通 | tōng | 辶 | 10 |
| 讯 | xùn |
Hỏi nhanh về 通讯
通讯 tiếng Trung là gì?
通讯 (tōngxùn) nghĩa là thông tin liên lạc (danh từ).
通讯 đọc thế nào?
通讯 đọc là tōngxùn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 通讯 thế nào?
Ví dụ: 山区的通讯不方便。 (Shānqū de tōngxùn bù fāngbiàn.) nghĩa là: Vùng núi liên lạc không thuận tiện.
通讯 thuộc cấp HSK mấy?
通讯 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.