通道 đọc là tōngdào, nghĩa là lối đi, hành lang. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
通道
tōngdào
lối đi, hành lang

Hán Việt: thông đạo

danh từ

Ví dụ với 通道

请不要堵住安全通道。
Qǐng bú yào dǔzhù ānquán tōngdào.
Xin đừng chắn lối thoát hiểm.
这条通道通向地铁站。
Zhè tiáo tōngdào tōngxiàng dìtiězhàn.
Lối đi này dẫn đến ga tàu điện ngầm.

Cách viết 通道 (thứ tự nét)

通… nét
道… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 通道

ChữPinyinBộ thủSố nét
通tōng辶10
道dào辶12

Hỏi nhanh về 通道

通道 tiếng Trung là gì?

通道 (tōngdào) nghĩa là lối đi, hành lang (danh từ).

通道 đọc thế nào?

通道 đọc là tōngdào. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 通道 thế nào?

Ví dụ: 请不要堵住安全通道。 (Qǐng bú yào dǔzhù ānquán tōngdào.) nghĩa là: Xin đừng chắn lối thoát hiểm.

通道 thuộc cấp HSK mấy?

通道 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.