跳水 đọc là tiàoshuǐ, nghĩa là nhảy cầu. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
跳水
tiàoshuǐ
nhảy cầu

Hán Việt: khiêu thủy

động từ

Ví dụ với 跳水

中国跳水队很厉害。
Zhōngguó tiàoshuǐ duì hěn lìhai.
Đội nhảy cầu Trung Quốc rất giỏi.
他从桥上跳水。
Tā cóng qiáo shàng tiàoshuǐ.
Anh ấy nhảy xuống nước từ trên cầu.

Cách viết 跳水 (thứ tự nét)

跳… nét
水… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 跳水

ChữPinyinBộ thủSố nét
跳tiào足13
水shuǐ水4

Hỏi nhanh về 跳水

跳水 tiếng Trung là gì?

跳水 (tiàoshuǐ) nghĩa là nhảy cầu (động từ).

跳水 đọc thế nào?

跳水 đọc là tiàoshuǐ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 跳水 thế nào?

Ví dụ: 中国跳水队很厉害。 (Zhōngguó tiàoshuǐ duì hěn lìhai.) nghĩa là: Đội nhảy cầu Trung Quốc rất giỏi.

跳水 thuộc cấp HSK mấy?

跳水 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.