添 đọc là tiān, nghĩa là thêm, bổ sung. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
添
tiān
thêm, bổ sung

Hán Việt: thiêm

động từ

Ví dụ với 添

请再添一双筷子。
Qǐng zài tiān yì shuāng kuàizi.
Xin thêm một đôi đũa.
她给孩子添了件衣服。
Tā gěi háizi tiān le jiàn yīfu.
Cô ấy mặc thêm áo cho con.

Cách viết 添 (thứ tự nét)

添… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 添

添 tiếng Trung là gì?

添 (tiān) nghĩa là thêm, bổ sung (động từ).

添 đọc thế nào?

添 đọc là tiān. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 添 thế nào?

Ví dụ: 请再添一双筷子。 (Qǐng zài tiān yì shuāng kuàizi.) nghĩa là: Xin thêm một đôi đũa.

添 thuộc cấp HSK mấy?

添 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.