特 đọc là tè, nghĩa là đặc biệt, rất. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
特
tè
đặc biệt, rất
Hán Việt: đặc
phó từBộ thủ 牛10 nét
Ví dụ với 特
这里的菜特好吃。
Zhèlǐ de cài tè hǎochī.
Món ăn ở đây đặc biệt ngon.
他特想回家。
Tā tè xiǎng huíjiā.
Anh ấy rất muốn về nhà.
Cách viết 特 (thứ tự nét)
特… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 特
特 tiếng Trung là gì?
特 (tè) nghĩa là đặc biệt, rất (phó từ).
特 đọc thế nào?
特 đọc là tè. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 特 thế nào?
Ví dụ: 这里的菜特好吃。 (Zhèlǐ de cài tè hǎochī.) nghĩa là: Món ăn ở đây đặc biệt ngon.
特 thuộc cấp HSK mấy?
特 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.