踏实 đọc là tàshi, nghĩa là chắc chắn, yên tâm. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
踏实
tàshi
chắc chắn, yên tâm
Hán Việt: đạp thực
tính từ
Ví dụ với 踏实
他工作很踏实。
Tā gōngzuò hěn tāshi.
Anh ấy làm việc rất chắc chắn.
听到消息,我心里踏实了。
Tīngdào xiāoxi, wǒ xīnlǐ tāshi le.
Nghe tin xong lòng tôi yên tâm.
Cách viết 踏实 (thứ tự nét)
踏… nét
实… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 踏实
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 踏 | tà | ||
| 实 | shi | 宀 | 8 |
Hỏi nhanh về 踏实
踏实 tiếng Trung là gì?
踏实 (tàshi) nghĩa là chắc chắn, yên tâm (tính từ).
踏实 đọc thế nào?
踏实 đọc là tàshi. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 踏实 thế nào?
Ví dụ: 他工作很踏实。 (Tā gōngzuò hěn tāshi.) nghĩa là: Anh ấy làm việc rất chắc chắn.
踏实 thuộc cấp HSK mấy?
踏实 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.