淘汰 đọc là táotài, nghĩa là loại bỏ, đào thải. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
淘汰
táotài
loại bỏ, đào thải

Hán Việt: đào thải

động từ

Ví dụ với 淘汰

旧设备被淘汰了。
Jiù shèbèi bèi táotài le.
Thiết bị cũ bị loại bỏ.
他在第一轮就被淘汰了。
Tā zài dì-yī lún jiù bèi táotài le.
Anh ấy bị loại ngay vòng đầu.

Cách viết 淘汰 (thứ tự nét)

淘… nét
汰… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 淘汰

ChữPinyinBộ thủSố nét
淘táo
汰tài

Hỏi nhanh về 淘汰

淘汰 tiếng Trung là gì?

淘汰 (táotài) nghĩa là loại bỏ, đào thải (động từ).

淘汰 đọc thế nào?

淘汰 đọc là táotài. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 淘汰 thế nào?

Ví dụ: 旧设备被淘汰了。 (Jiù shèbèi bèi táotài le.) nghĩa là: Thiết bị cũ bị loại bỏ.

淘汰 thuộc cấp HSK mấy?

淘汰 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.