探讨 đọc là tàntǎo, nghĩa là thảo luận, nghiên cứu. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
探讨
tàntǎo
thảo luận, nghiên cứu

Hán Việt: thám thảo

động từ

Ví dụ với 探讨

我们探讨了这个问题。
Wǒmen tàntǎo le zhège wèntí.
Chúng tôi đã thảo luận vấn đề này.
专家探讨环保办法。
Zhuānjiā tàntǎo huánbǎo bànfǎ.
Chuyên gia bàn bạc biện pháp bảo vệ môi trường.

Cách viết 探讨 (thứ tự nét)

探… nét
讨… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 探讨

ChữPinyinBộ thủSố nét
探tàn
讨tǎo讠5

Hỏi nhanh về 探讨

探讨 tiếng Trung là gì?

探讨 (tàntǎo) nghĩa là thảo luận, nghiên cứu (động từ).

探讨 đọc thế nào?

探讨 đọc là tàntǎo. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 探讨 thế nào?

Ví dụ: 我们探讨了这个问题。 (Wǒmen tàntǎo le zhège wèntí.) nghĩa là: Chúng tôi đã thảo luận vấn đề này.

探讨 thuộc cấp HSK mấy?

探讨 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.