探索 đọc là tànsuǒ, nghĩa là khám phá, tìm tòi. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
探索
tànsuǒ
khám phá, tìm tòi

Hán Việt: thám tác

động từ

Ví dụ với 探索

人类一直在探索太空。
Rénlèi yìzhí zài tànsuǒ tàikōng.
Con người luôn khám phá không gian.
孩子喜欢探索新事物。
Háizi xǐhuan tànsuǒ xīn shìwù.
Trẻ em thích khám phá điều mới.

Cách viết 探索 (thứ tự nét)

探… nét
索… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 探索

ChữPinyinBộ thủSố nét
探tàn
索suǒ糸10

Hỏi nhanh về 探索

探索 tiếng Trung là gì?

探索 (tànsuǒ) nghĩa là khám phá, tìm tòi (động từ).

探索 đọc thế nào?

探索 đọc là tànsuǒ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 探索 thế nào?

Ví dụ: 人类一直在探索太空。 (Rénlèi yìzhí zài tànsuǒ tàikōng.) nghĩa là: Con người luôn khám phá không gian.

探索 thuộc cấp HSK mấy?

探索 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.