素质 đọc là sùzhì, nghĩa là phẩm chất, tố chất. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
素质
sùzhì
phẩm chất, tố chất

Hán Việt: tố chất

danh từ

Ví dụ với 素质

他的文化素质很高。
Tā de wénhuà sùzhì hěn gāo.
Trình độ văn hóa của anh ấy rất cao.
提高国民素质很重要。
Tígāo guómín sùzhì hěn zhòngyào.
Nâng cao tố chất người dân rất quan trọng.

Cách viết 素质 (thứ tự nét)

素… nét
质… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 素质

ChữPinyinBộ thủSố nét
素sù
质zhì厂8

Hỏi nhanh về 素质

素质 tiếng Trung là gì?

素质 (sùzhì) nghĩa là phẩm chất, tố chất (danh từ).

素质 đọc thế nào?

素质 đọc là sùzhì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 素质 thế nào?

Ví dụ: 他的文化素质很高。 (Tā de wénhuà sùzhì hěn gāo.) nghĩa là: Trình độ văn hóa của anh ấy rất cao.

素质 thuộc cấp HSK mấy?

素质 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.