损伤 đọc là sǔnshāng, nghĩa là tổn thương, hao tổn. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
损伤
sǔnshāng
tổn thương, hao tổn

Hán Việt: tổn thương

động từ

Ví dụ với 损伤

熬夜会损伤身体。
Áoyè huì sǔnshāng shēntǐ.
Thức khuya làm tổn hại sức khỏe.
他的脑部受到了损伤。
Tā de nǎobù shòudào le sǔnshāng.
Não của anh ấy bị tổn thương.

Cách viết 损伤 (thứ tự nét)

损… nét
伤… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 损伤

ChữPinyinBộ thủSố nét
损sǔn扌10
伤shāng亻6

Hỏi nhanh về 损伤

损伤 tiếng Trung là gì?

损伤 (sǔnshāng) nghĩa là tổn thương, hao tổn (động từ).

损伤 đọc thế nào?

损伤 đọc là sǔnshāng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 损伤 thế nào?

Ví dụ: 熬夜会损伤身体。 (Áoyè huì sǔnshāng shēntǐ.) nghĩa là: Thức khuya làm tổn hại sức khỏe.

损伤 thuộc cấp HSK mấy?

损伤 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.