虽 đọc là suī, nghĩa là tuy, mặc dù. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
虽
suī
tuy, mặc dù
Hán Việt: tuy
liên từBộ thủ 142 (虫)9 nét
Ví dụ với 虽
虽小,但很舒服。
Suī xiǎo, dàn hěn shūfu.
Tuy nhỏ nhưng rất dễ chịu.
他虽然年轻,经验却很丰富。
Tā suīrán niánqīng, jīngyàn què hěn fēngfù.
Anh ấy tuy trẻ nhưng kinh nghiệm rất phong phú.
Cách viết 虽 (thứ tự nét)
虽… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 虽
虽 tiếng Trung là gì?
虽 (suī) nghĩa là tuy, mặc dù (liên từ).
虽 đọc thế nào?
虽 đọc là suī. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 虽 thế nào?
Ví dụ: 虽小,但很舒服。 (Suī xiǎo, dàn hěn shūfu.) nghĩa là: Tuy nhỏ nhưng rất dễ chịu.
虽 thuộc cấp HSK mấy?
虽 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.