算了 đọc là suànle, nghĩa là thôi vậy, bỏ đi. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
算了
suànle
thôi vậy, bỏ đi

Hán Việt: toán liễu

động từ

Ví dụ với 算了

太贵了,算了吧。
Tài guì le, suàn le ba.
Đắt quá, thôi bỏ đi.
算了,不要再争了。
Suàn le, bú yào zài zhēng le.
Thôi đừng tranh cãi nữa.

Cách viết 算了 (thứ tự nét)

算… nét
了… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 算了

ChữPinyinBộ thủSố nét
算suàn⺮14
了le亅2

Hỏi nhanh về 算了

算了 tiếng Trung là gì?

算了 (suànle) nghĩa là thôi vậy, bỏ đi (động từ).

算了 đọc thế nào?

算了 đọc là suànle. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 算了 thế nào?

Ví dụ: 太贵了,算了吧。 (Tài guì le, suàn le ba.) nghĩa là: Đắt quá, thôi bỏ đi.

算了 thuộc cấp HSK mấy?

算了 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.