死亡 đọc là sǐwáng, nghĩa là tử vong, chết. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
死亡
sǐwáng
tử vong, chết
Hán Việt: tử vong
động từ
Ví dụ với 死亡
交通事故造成两人死亡。
Jiāotōng shìgù zàochéng liǎng rén sǐwáng.
Tai nạn giao thông khiến hai người tử vong.
死亡人数在下降。
Sǐwáng rénshù zài xiàjiàng.
Số người tử vong đang giảm.
Cách viết 死亡 (thứ tự nét)
死… nét
亡… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 死亡
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 死 | sǐ | 歹 | 6 |
| 亡 | wáng | 亠 | 3 |
Hỏi nhanh về 死亡
死亡 tiếng Trung là gì?
死亡 (sǐwáng) nghĩa là tử vong, chết (động từ).
死亡 đọc thế nào?
死亡 đọc là sǐwáng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 死亡 thế nào?
Ví dụ: 交通事故造成两人死亡。 (Jiāotōng shìgù zàochéng liǎng rén sǐwáng.) nghĩa là: Tai nạn giao thông khiến hai người tử vong.
死亡 thuộc cấp HSK mấy?
死亡 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.