搜集 đọc là sōují, nghĩa là thu thập, sưu tầm. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
搜集
sōují
thu thập, sưu tầm
Hán Việt: sưu tập
động từ
Ví dụ với 搜集
他喜欢搜集邮票。
Tā xǐhuan sōují yóupiào.
Anh ấy thích sưu tầm tem.
我们在搜集资料。
Wǒmen zài sōují zīliào.
Chúng tôi đang thu thập tài liệu.
Cách viết 搜集 (thứ tự nét)
搜… nét
集… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 搜集
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 搜 | sōu | 扌 | 12 |
| 集 | jí | 隹 | 12 |
Hỏi nhanh về 搜集
搜集 tiếng Trung là gì?
搜集 (sōují) nghĩa là thu thập, sưu tầm (động từ).
搜集 đọc thế nào?
搜集 đọc là sōují. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 搜集 thế nào?
Ví dụ: 他喜欢搜集邮票。 (Tā xǐhuan sōují yóupiào.) nghĩa là: Anh ấy thích sưu tầm tem.
搜集 thuộc cấp HSK mấy?
搜集 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.