思念 đọc là sīniàn, nghĩa là nhớ nhung. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
思念
sīniàn
nhớ nhung
Hán Việt: tư niệm
động từ
Ví dụ với 思念
我很思念家乡。
Wǒ hěn sīniàn jiāxiāng.
Tôi rất nhớ quê hương.
他思念远方的亲人。
Tā sīniàn yuǎnfāng de qīnrén.
Anh ấy nhớ người thân ở phương xa.
Cách viết 思念 (thứ tự nét)
思… nét
念… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 思念
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 思 | sī | 心 | 9 |
| 念 | niàn | 心 | 8 |
Hỏi nhanh về 思念
思念 tiếng Trung là gì?
思念 (sīniàn) nghĩa là nhớ nhung (động từ).
思念 đọc thế nào?
思念 đọc là sīniàn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 思念 thế nào?
Ví dụ: 我很思念家乡。 (Wǒ hěn sīniàn jiāxiāng.) nghĩa là: Tôi rất nhớ quê hương.
思念 thuộc cấp HSK mấy?
思念 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.