数字化 đọc là shùzìhuà, nghĩa là số hóa. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
数字化
shùzìhuà
số hóa
Hán Việt: số tự hóa
động từ
Ví dụ với 数字化
图书馆正在数字化。
Túshūguǎn zhèngzài shùzìhuà.
Thư viện đang được số hóa.
企业需要数字化转型。
Qǐyè xūyào shùzìhuà zhuǎnxíng.
Doanh nghiệp cần chuyển đổi số.
Cách viết 数字化 (thứ tự nét)
数… nét
字… nét
化… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 数字化
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 数 | shù | 攵 | 13 |
| 字 | zì | 子 | 6 |
| 化 | huà | 匕 | 4 |
Hỏi nhanh về 数字化
数字化 tiếng Trung là gì?
数字化 (shùzìhuà) nghĩa là số hóa (động từ).
数字化 đọc thế nào?
数字化 đọc là shùzìhuà. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 数字化 thế nào?
Ví dụ: 图书馆正在数字化。 (Túshūguǎn zhèngzài shùzìhuà.) nghĩa là: Thư viện đang được số hóa.
数字化 thuộc cấp HSK mấy?
数字化 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.