思路 đọc là sīlù, nghĩa là mạch suy nghĩ, hướng suy nghĩ. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
思路
sīlù
mạch suy nghĩ, hướng suy nghĩ
Hán Việt: tư lộ
danh từ
Ví dụ với 思路
他的思路很清楚。
Tā de sīlù hěn qīngchu.
Mạch suy nghĩ của anh ấy rất rõ ràng.
换个思路试试。
Huàn ge sīlù shìshi.
Đổi cách suy nghĩ thử xem.
Cách viết 思路 (thứ tự nét)
思… nét
路… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 思路
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 思 | sī | 心 | 9 |
| 路 | lù | 足 | 13 |
Hỏi nhanh về 思路
思路 tiếng Trung là gì?
思路 (sīlù) nghĩa là mạch suy nghĩ, hướng suy nghĩ (danh từ).
思路 đọc thế nào?
思路 đọc là sīlù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 思路 thế nào?
Ví dụ: 他的思路很清楚。 (Tā de sīlù hěn qīngchu.) nghĩa là: Mạch suy nghĩ của anh ấy rất rõ ràng.
思路 thuộc cấp HSK mấy?
思路 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.