输送 đọc là shūsòng, nghĩa là vận chuyển, cung cấp. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
输送
shūsòng
vận chuyển, cung cấp
Hán Việt: thâu tống
động từ
Ví dụ với 输送
管道输送天然气。
Guǎndào shūsòng tiānránqì.
Đường ống vận chuyển khí đốt tự nhiên.
学校为社会输送人才。
Xuéxiào wèi shèhuì shūsòng réncái.
Nhà trường cung cấp nhân tài cho xã hội.
Cách viết 输送 (thứ tự nét)
输… nét
送… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 输送
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 输 | shū | 车 | 13 |
| 送 | sòng | 辶 | 9 |
Hỏi nhanh về 输送
输送 tiếng Trung là gì?
输送 (shūsòng) nghĩa là vận chuyển, cung cấp (động từ).
输送 đọc thế nào?
输送 đọc là shūsòng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 输送 thế nào?
Ví dụ: 管道输送天然气。 (Guǎndào shūsòng tiānránqì.) nghĩa là: Đường ống vận chuyển khí đốt tự nhiên.
输送 thuộc cấp HSK mấy?
输送 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.