树立 đọc là shùlì, nghĩa là xây dựng, gây dựng. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
树立
shùlì
xây dựng, gây dựng

Hán Việt: thụ lập

động từ

Ví dụ với 树立

要树立正确的目标。
Yào shùlì zhèngquè de mùbiāo.
Phải đặt ra mục tiêu đúng đắn.
他在同学中树立了威信。
Tā zài tóngxué zhōng shùlì le wēixìn.
Anh ấy gây dựng uy tín trong bạn bè.

Cách viết 树立 (thứ tự nét)

树… nét
立… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 树立

ChữPinyinBộ thủSố nét
树shù木9
立lì立5

Hỏi nhanh về 树立

树立 tiếng Trung là gì?

树立 (shùlì) nghĩa là xây dựng, gây dựng (động từ).

树立 đọc thế nào?

树立 đọc là shùlì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 树立 thế nào?

Ví dụ: 要树立正确的目标。 (Yào shùlì zhèngquè de mùbiāo.) nghĩa là: Phải đặt ra mục tiêu đúng đắn.

树立 thuộc cấp HSK mấy?

树立 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.