水流 đọc là shuǐliú, nghĩa là dòng nước. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
水流
shuǐliú
dòng nước
Hán Việt: thủy lưu
danh từ
Ví dụ với 水流
这条河水流很急。
Zhè tiáo hé shuǐliú hěn jí.
Dòng nước sông này chảy rất xiết.
小心水流把你冲走。
Xiǎoxīn shuǐliú bǎ nǐ chōngzǒu.
Cẩn thận dòng nước cuốn bạn đi.
Cách viết 水流 (thứ tự nét)
水… nét
流… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 水流
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 水 | shuǐ | 水 | 4 |
| 流 | liú | 氵 | 10 |
Hỏi nhanh về 水流
水流 tiếng Trung là gì?
水流 (shuǐliú) nghĩa là dòng nước (danh từ).
水流 đọc thế nào?
水流 đọc là shuǐliú. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 水流 thế nào?
Ví dụ: 这条河水流很急。 (Zhè tiáo hé shuǐliú hěn jí.) nghĩa là: Dòng nước sông này chảy rất xiết.
水流 thuộc cấp HSK mấy?
水流 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.