书画 đọc là shūhuà, nghĩa là thư họa, thư pháp và tranh. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
书画
shūhuà
thư họa, thư pháp và tranh
Hán Việt: thư họa
danh từ
Ví dụ với 书画
他喜欢收藏书画。
Tā xǐhuan shōucáng shūhuà.
Ông ấy thích sưu tầm thư họa.
墙上挂着几幅书画。
Qiáng shàng guàzhe jǐ fú shūhuà.
Trên tường treo vài bức thư họa.
Cách viết 书画 (thứ tự nét)
书… nét
画… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 书画
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 书 | shū | 丨 | 4 |
| 画 | huà | 田 | 8 |
Hỏi nhanh về 书画
书画 tiếng Trung là gì?
书画 (shūhuà) nghĩa là thư họa, thư pháp và tranh (danh từ).
书画 đọc thế nào?
书画 đọc là shūhuà. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 书画 thế nào?
Ví dụ: 他喜欢收藏书画。 (Tā xǐhuan shōucáng shūhuà.) nghĩa là: Ông ấy thích sưu tầm thư họa.
书画 thuộc cấp HSK mấy?
书画 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.